Giáo án Hình học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 24-09-2009
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 24-09-2009
Dung lượng: 237.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/8/08
Ngày giảng: 27/8/08
Tiết 1
Đ1. TỨ GIÁC
I- MỤC TIÊU
- HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- HS biết vẽ, tên gọi các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi
- Vận dụng các kiến thức vào thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, thước
HS: thước thẳng
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 3phút
GV cho 4 điểm không thẳng hàng A, B, C,D. Hãy nối các điểm đó lại
GV gọi HS nhận xét hình vẽ và cho điểm
HĐ2: Bài mới (30ph)
GV: Hình vẽ trên là một tứ giác. Quan sát H1 (bảng phụ) và cho biết tứ giác là gì?
H1:
Tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng khép kín và 2 đường thẳng bất kỳ không thuộc đường thẳng.
+ Cho biết các đỉnh, các cạnh của tứ giác
GV: Trả lời ?1: Trong H1 tứ giác nào luôn nằm nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ?
Tứ giác H1a gọi là tứ giác lồi. Tứ giác lồi là gì?
+ Chú ý từ nay nói đến tứ giác ta chỉ xét tứ giác lồi.
GV đọc và làm ?3: quan sát H3 rồi điền vào chỗ trống (lên bảng trình bày)
GV gọi HS nhận xét việc điền vào chỗ trống của HS. Sau đó yêu cầu HS tự ghi vào vở
+ cách vẽ tứ giác, vẽ 3 hình tứ giác ra nháp?
GV ?3 trên bảng phụ?
+ Nhắc lại định lí về tổng 3 góc của 1 tam giác?
Vẽ 1 tứ giác bất kỳ. Hãy tính góc
A + B + C +D =?
+ Phát biểu định lí về tổng các góc của 1 tứ giác?
HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng nằm cùng trên đường thẳng.
HS: các điểm A,B,C,D là các đỉnh
AB,BC,CD,DA là các cạnh
HS: Tứ giác ABCD ở hình 1a
HS: là tứ giác luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đưòng thẳng chứa cạnh bất kỳ của tứ giác
HS theo dõi
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS: xác định 4 điểm không thẳng hàng sao cho 2 điểm trên và 2 điểm dưới
vẽ:
HS đọc đề bài
Trong một tam giác tổng 3 góc có ố đo bằng 1800
HS vẽ hình tứ giác ABCD
Tính: Nối A với C có:
HS tổng các góc của 1 tứ giác bằng 3600
1. Định nghĩa (sgk 74)
Các đỉnh: A, B,C, D
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
?1: H1a: Tứ giác đó nằm trên nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ
Tứ giác lồi (sgk /65)
?2
a) 2 đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và A
2 đỉnh đối: A và C; B và D
b) Đường chéo: AC và BD
c) 2 cạnh kề: AB và BC; BC và CD; CD và DA
2 cạnh đối: AB và CD; AD và BC
d) Góc:
A, B, C, D
Góc đối:
A và C; B và D
e) Điểm nằm trong M; P
điểm nằm ngoài: N
2. Tổng các góc của 1 tứ giác
?3
a)
Định lý:
GT ABCD
KL A + B + C = 3600
HĐ3: Củng cố (10 phút)
GV cả lớp là BT1a, c, BT2 a,b (bảng phụ)
+ Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và chốt phương pháp
Đọc “Có thể...”
HS: BT1a:
Bài tập: B1/66
H5: a) x = 50
c) x=1150
H6: a) x = 1000
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
+ GV hướng dẫn BT2; BT3/66,67
+ BTVN: Học thuộc định nghĩa và định lý về tứ giác BT 2,3 /66,67
Ngày soạn: 21/8/08
Ngày giảng: 29/
Ngày giảng: 27/8/08
Tiết 1
Đ1. TỨ GIÁC
I- MỤC TIÊU
- HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
- HS biết vẽ, tên gọi các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi
- Vận dụng các kiến thức vào thực tiễn.
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, thước
HS: thước thẳng
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 3phút
GV cho 4 điểm không thẳng hàng A, B, C,D. Hãy nối các điểm đó lại
GV gọi HS nhận xét hình vẽ và cho điểm
HĐ2: Bài mới (30ph)
GV: Hình vẽ trên là một tứ giác. Quan sát H1 (bảng phụ) và cho biết tứ giác là gì?
H1:
Tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng khép kín và 2 đường thẳng bất kỳ không thuộc đường thẳng.
+ Cho biết các đỉnh, các cạnh của tứ giác
GV: Trả lời ?1: Trong H1 tứ giác nào luôn nằm nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ?
Tứ giác H1a gọi là tứ giác lồi. Tứ giác lồi là gì?
+ Chú ý từ nay nói đến tứ giác ta chỉ xét tứ giác lồi.
GV đọc và làm ?3: quan sát H3 rồi điền vào chỗ trống (lên bảng trình bày)
GV gọi HS nhận xét việc điền vào chỗ trống của HS. Sau đó yêu cầu HS tự ghi vào vở
+ cách vẽ tứ giác, vẽ 3 hình tứ giác ra nháp?
GV ?3 trên bảng phụ?
+ Nhắc lại định lí về tổng 3 góc của 1 tam giác?
Vẽ 1 tứ giác bất kỳ. Hãy tính góc
A + B + C +D =?
+ Phát biểu định lí về tổng các góc của 1 tứ giác?
HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng nằm cùng trên đường thẳng.
HS: các điểm A,B,C,D là các đỉnh
AB,BC,CD,DA là các cạnh
HS: Tứ giác ABCD ở hình 1a
HS: là tứ giác luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đưòng thẳng chứa cạnh bất kỳ của tứ giác
HS theo dõi
HS trình bày ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS: xác định 4 điểm không thẳng hàng sao cho 2 điểm trên và 2 điểm dưới
vẽ:
HS đọc đề bài
Trong một tam giác tổng 3 góc có ố đo bằng 1800
HS vẽ hình tứ giác ABCD
Tính: Nối A với C có:
HS tổng các góc của 1 tứ giác bằng 3600
1. Định nghĩa (sgk 74)
Các đỉnh: A, B,C, D
Các cạnh: AB, BC, CD, DA
?1: H1a: Tứ giác đó nằm trên nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ
Tứ giác lồi (sgk /65)
?2
a) 2 đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và A
2 đỉnh đối: A và C; B và D
b) Đường chéo: AC và BD
c) 2 cạnh kề: AB và BC; BC và CD; CD và DA
2 cạnh đối: AB và CD; AD và BC
d) Góc:
A, B, C, D
Góc đối:
A và C; B và D
e) Điểm nằm trong M; P
điểm nằm ngoài: N
2. Tổng các góc của 1 tứ giác
?3
a)
Định lý:
GT ABCD
KL A + B + C = 3600
HĐ3: Củng cố (10 phút)
GV cả lớp là BT1a, c, BT2 a,b (bảng phụ)
+ Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và chốt phương pháp
Đọc “Có thể...”
HS: BT1a:
Bài tập: B1/66
H5: a) x = 50
c) x=1150
H6: a) x = 1000
HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
+ GV hướng dẫn BT2; BT3/66,67
+ BTVN: Học thuộc định nghĩa và định lý về tứ giác BT 2,3 /66,67
Ngày soạn: 21/8/08
Ngày giảng: 29/
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất