Ảnh ngẫu nhiên

27654617_2046635375551578_1310886541607140741_n.jpg 30415528_2073848966163552_8937144764730441728_n.jpg 27972998_2047271282154654_4357187808654110068_n.jpg 27654639_2047266712155111_3647550426565839275_n.jpg 27752544_2047085552173227_7966700417054421723_n.jpg 27544838_2047062878842161_671002948614724420_n.jpg 27544909_2046925232189259_2865609975192934292_n.jpg 23318996_2007114016170381_247249100397598449_n.jpg 22550029_1998861940328922_3052552812033743233_n.jpg 2.jpg 21272612_1981858755362574_7839397583382694021_n.jpg 20664969_1971421566406293_2281159201476085030_n.jpg 18739912_1914116835502187_4619600821869582655_n.jpg 1.jpg 1478503995688_8.jpg KG2.jpg Mua_Sac_Hoa_Giai_C1.flv Nhan_hoa_a_D.jpg Toi.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Thanh Huyền)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giáo án Hình học 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:59' 24-09-2009
    Dung lượng: 237.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 21/8/08
    Ngày giảng: 27/8/08
    Tiết 1
    Đ1. TỨ GIÁC
    I- MỤC TIÊU
    - HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
    - HS biết vẽ, tên gọi các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi
    - Vận dụng các kiến thức vào thực tiễn.
    II- CHUẨN BỊ
    GV: Bảng phụ, thước
    HS: thước thẳng
    III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    HĐ1: Kiểm tra bài cũ: 3phút
    GV cho 4 điểm không thẳng hàng A, B, C,D. Hãy nối các điểm đó lại
    GV gọi HS nhận xét hình vẽ và cho điểm
    
    
    
    HĐ2: Bài mới (30ph)
    GV: Hình vẽ trên là một tứ giác. Quan sát H1 (bảng phụ) và cho biết tứ giác là gì?
    H1:



    Tứ giác là hình gồm 4 đoạn thẳng khép kín và 2 đường thẳng bất kỳ không thuộc đường thẳng.
    + Cho biết các đỉnh, các cạnh của tứ giác

    GV: Trả lời ?1: Trong H1 tứ giác nào luôn nằm nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ?
    Tứ giác H1a gọi là tứ giác lồi. Tứ giác lồi là gì?


    + Chú ý từ nay nói đến tứ giác ta chỉ xét tứ giác lồi.
    GV đọc và làm ?3: quan sát H3 rồi điền vào chỗ trống (lên bảng trình bày)
    GV gọi HS nhận xét việc điền vào chỗ trống của HS. Sau đó yêu cầu HS tự ghi vào vở
    + cách vẽ tứ giác, vẽ 3 hình tứ giác ra nháp?





    GV ?3 trên bảng phụ?
    + Nhắc lại định lí về tổng 3 góc của 1 tam giác?
    Vẽ 1 tứ giác bất kỳ. Hãy tính góc
    A + B + C +D =?


    + Phát biểu định lí về tổng các góc của 1 tứ giác?
    
    HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD,DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng nằm cùng trên đường thẳng.






    HS: các điểm A,B,C,D là các đỉnh
    AB,BC,CD,DA là các cạnh
    HS: Tứ giác ABCD ở hình 1a


    HS: là tứ giác luôn nằm trong 1 nửa mặt phẳng có bờ là đưòng thẳng chứa cạnh bất kỳ của tứ giác
    HS theo dõi

    HS trình bày ở phần ghi bảng


    HS nhận xét


    HS: xác định 4 điểm không thẳng hàng sao cho 2 điểm trên và 2 điểm dưới
    vẽ:



    HS đọc đề bài
    Trong một tam giác tổng 3 góc có ố đo bằng 1800
    HS vẽ hình tứ giác ABCD
    Tính: Nối A với C có:


    HS tổng các góc của 1 tứ giác bằng 3600
    
    1. Định nghĩa (sgk 74)




    Các đỉnh: A, B,C, D
    Các cạnh: AB, BC, CD, DA




    ?1: H1a: Tứ giác đó nằm trên nửa mặt phẳng bờ là cạnh bất kỳ
    Tứ giác lồi (sgk /65)
    ?2
    a) 2 đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và A
    2 đỉnh đối: A và C; B và D
    b) Đường chéo: AC và BD
    c) 2 cạnh kề: AB và BC; BC và CD; CD và DA
    2 cạnh đối: AB và CD; AD và BC
    d) Góc:
    A, B, C, D
    Góc đối:
    A và C; B và D
    e) Điểm nằm trong M; P
    điểm nằm ngoài: N
    2. Tổng các góc của 1 tứ giác
    ?3
    a)





    Định lý:

    GT ABCD
    KL A + B + C = 3600








    
    HĐ3: Củng cố (10 phút)
    GV cả lớp là BT1a, c, BT2 a,b (bảng phụ)
    + Gọi HS nhận xét, sau đó chữa và chốt phương pháp
    Đọc “Có thể...”
    
    HS: BT1a:


    
    Bài tập: B1/66
    H5: a) x = 50
    c) x=1150
    H6: a) x = 1000
    
    HĐ4: Giao việc về nhà (2 phút)
    + GV hướng dẫn BT2; BT3/66,67
    + BTVN: Học thuộc định nghĩa và định lý về tứ giác BT 2,3 /66,67
    
    Ngày soạn: 21/8/08
    Ngày giảng: 29/
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓